| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| link, bridge | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cái giữ vai trò làm trung gian để cho các bên được gần gũi nhau hơn trong các vấn đề cùng quan tâm | làm cầu nối giữa các đối tác |
Lookup completed in 155,662 µs.