cầu toàn
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
To be a perfectionist |
cố gắng hết sức, nhưng không nên cầu toàn | one must do one's utmost, but should not be a perfectionist |
|
To be a perfectionist |
không quá cầu toàn, nhưng cũng không tùy tiện | no perfectionism but no casualness either |
|
To be a perfectionist |
cứ cầu toàn trách bị thì chẳng được việc gì | nothing can get done because of too much perfectionism |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đòi hỏi hoàn toàn tốt, hoàn toàn trọn vẹn, theo ý muốn chủ quan của mình |
không nên quá cầu toàn |
Lookup completed in 164,584 µs.