bietviet

cầu vồng

Vietnamese → English (VNEDICT)
rainbow
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Rainbow bắn cầu vồng | to lob shells
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hiện tượng quang học khí quyển, là hình vòng cung gồm nhiều dải sáng, phân biệt đủ bảy màu chính, xuất hiện trên bầu trời phía đối diện với mặt trời [hay mặt trăng], do hiện tượng các tia sáng mặt trời bị khúc xạ và phản xạ qua những giọt nước trong màn mưa hoặc mây mù tạo thành bảy sắc cầu vồng ~ bắn cầu vồng (bắn theo hình cầu vồng)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 95 occurrences · 5.68 per million #8,098 · Advanced
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
cầu vồng the rainbow perhaps borrowed 虹 hung4 (Cantonese) | 虹, hóng(Chinese)

Lookup completed in 174,731 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary