| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) dog; (2) to plow; plow | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | khẩu ngữ) Chow (as food) | thịt cầy | chow-meat, dog-meat |
| noun | khẩu ngữ) Chow (as food) | run như cầy sấy | to shiver |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | xem cày | vác cầy ra đồng |
| N | thú ăn thịt, sống ở hang hốc, mõm nhọn, tai nhỏ, mình dài, chân thấp, có tuyến tiết mùi đặc biệt | |
| N | chó, về mặt để ăn thịt | thịt cầy ~ cầy tơ bảy món |
| Compound words containing 'cầy' (16) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cầy giông | 7 | Zibet |
| cầy hương | 5 | cầy nhỏ hơn cầy giông, lông nâu đen, không có bờm, có túi thơm gần hậu môn |
| giả cầy | 5 | Pidgin |
| đèn cầy | 2 | candle |
| cầy móc cua | 1 | xem cầy bông lau |
| bằng ánh sáng đèn cầy | 0 | by candlelight |
| cầy bông lau | 0 | cầy lông thô, đuôi xù, thường ăn cua |
| cầy bừa | 0 | to farm |
| cầy cấy | 0 | to farm, cultivate |
| cầy cục | 0 | bustle about |
| cầy sâu cuôc bẫm | 0 | to plow deep |
| cầy vòi | 0 | cầy chuyên leo lên cây để ăn quả |
| kéo cầy | 0 | Toil and moil, work hard |
| lưỡi cầy | 0 | plowshare |
| run như cầy sấy | 0 | to tremble like a leaf |
| đọc sách bằng ánh sáng đèn cầy | 0 | to read books by candle-light |
Lookup completed in 156,109 µs.