| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) police officer; (2) elegant, flowery; (3) brocade | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Police officer | sở cẩm | a police station |
| noun | gạo cẩm, nếp cẩm) Violet sticky rice | rượu cẩm | violet sticky rice alcohol |
| Compound words containing 'cẩm' (24) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cẩm thạch | 101 | marble |
| cẩm nang | 58 | bag, sack, pocket, wallet |
| cẩm châu | 28 | xem cẩm nhung |
| thổ cẩm | 22 | brocade |
| cẩm tú | 12 | embroidered brocade, very beautiful landscape, very beautiful |
| cẩm nhung | 10 | flowered silk cloth |
| cẩm bào | 8 | brocade court robe |
| cẩm chướng | 7 | pink, carnation |
| nếp cẩm | 5 | violet glutinous rice |
| thập cẩm | 5 | miscellaneous |
| cẩm lai | 4 | barian kingwood |
| ca cẩm | 2 | To complain, to grumble |
| lẩm cẩm | 2 | crazy, nuts |
| ông cẩm | 2 | policeman |
| lá cẩm | 1 | cây thân cỏ, lá dài màu xanh thẫm, mọc đối, hoa đỏ hay hồng hợp thành bông ở ngọn, lá dùng làm bánh, nhuộm xôi |
| cuốn cẩm nang | 0 | paperback book |
| củ cẩm | 0 | cây có củ vỏ xù xì, thịt màu tím, thường dùng làm thức ăn |
| gạo cẩm | 0 | violet sticky rice |
| lẩm ca lẩm cẩm | 0 | như lẩm cẩm [nhưng ý mức độ nhiều] |
| lẩm cà lẩm cẩm | 0 | như lẩm ca lẩm cẩm |
| rượu cẩm | 0 | violet rice wine |
| sách cẩm nang | 0 | paperback book, pocket-sized book |
| áo cẩm bào | 0 | embroidered robe |
| điện cẩm linh | 0 | Kremlin |
Lookup completed in 156,822 µs.