| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| dog | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To load and unload by means of a crane | cẩu hàng | to load and unload goods by means of a crane |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nâng, hạ và chuyển vật nặng bằng phương tiện cơ giới, thường là bằng máy có cần dài [gọi là cần cẩu] | cần cẩu đang cẩu hàng |
| N | cần cẩu [nói tắt] | |
| Compound words containing 'cẩu' (11) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hải cẩu | 120 | sea-dog, seal |
| cẩu thả | 36 | careless, sloppy |
| cần cẩu | 33 | crane |
| linh cẩu | 32 | chó hoang dã thuộc họ chó sói, lông màu xám có đốm đen và bờm trên lưng, chân sau ngắn hơn chân trước, ăn thịt động vật |
| sự cẩu thả | 4 | sloppiness, carelessness |
| cẩu hợp | 1 | illicit intercourse |
| cẩu trệ | 1 | animal, beast |
| sài cẩu | 0 | jackal |
| sơn cẩu | 0 | hyena, malay wild dog |
| tẩu cẩu | 0 | bloodhound, police, spy detective |
| vân cẩu | 0 | the vicssitudes of life, the reverses or tricks of fortune, the ups and |
Lookup completed in 232,520 µs.