| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| close-up, foreground | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cảnh chụp ảnh hoặc quay phim được thể hiện ở cự li gần để có thể thu được hình ảnh với sự mô tả chi tiết; đối lập với viễn cảnh | bức ảnh chụp cận cảnh |
Lookup completed in 194,630 µs.