| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to reach, come to | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To land, to draw up alongside | thuyền cập bến | the boat landed |
| verb | To land, to draw up alongside | ca nô cập mạn tàu | the motor boat drew alongside the ship |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [tàu, thuyền] ghé sát vào | thuyền cập bến ~ ca nô cập vào mạn tàu ~ tàu vừa cập cảng |
| Compound words containing 'cập' (33) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| truy cập | 2,809 | (1) to access; (2) website |
| đề cập | 2,071 | to deal with, touch upon, mention, bring up, speak about |
| Ai Cập | 1,474 | Egypt, Egyptian |
| cập nhật | 810 | to revise, update; up to date |
| cập bến | 62 | to dock |
| phổ cập | 62 | to generalize, universalize, make widespread, popularize, make popular |
| bất cập | 35 | insufficient, not in time; to fall short, be insufficient |
| cập đệ | 11 | pass an examination |
| cập kê | 8 | nubile; to reach marrying age |
| cầm cập | 2 | to shake, tremble like a leaf |
| Ai Cập học | 1 | Egyptology |
| bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên | 0 | xem RAM |
| cập bà lời | 0 | bleary-eyed |
| cập cách | 0 | corresponding (to), conformable (to) |
| cập kèm | 0 | Bad (eyes), bleary |
| cập kênh | 0 | Uneven |
| cập rập | 0 | hasty, hurried, act or be done in a hurry |
| cập thì | 0 | timely |
| hối bất cập | 0 | too late to be sorry |
| lập cà lập cập | 0 | như lập cập [nhưng ý mức độ nhiều] |
| lập cập | 0 | to tremble, shiver |
| lợi bất cập hại | 0 | more harm than good |
| ngơừi Ai Cập | 0 | Egyptian (person) |
| người Ai Cập | 0 | Egyptian (person) |
| nước Ai Cập | 0 | Egypt |
| sự phổ cập | 0 | popularization |
| truy cập mạng | 0 | network |
| truy cập ngẫu nhiên | 0 | kĩ thuật truy cập thông tin, trong đó thông tin được trực tiếp lấy ra hay đặt vào thiết bị lưu trữ mà không cần phải tuần tự đi qua các vị trí; phân biệt với truy cập tuần tự |
| truy cập tuần tự | 0 | kĩ thuật truy cập thông tin, trong đó các khoản mục dữ liệu được thâm nhập tuần tự dựa trên thứ tự lưu trữ logic của chúng trong tập tin để tiến đến khoản mục yêu cầu; phân biệt với truy cập ngẫu nhiên |
| truy cập tập tin | 0 | to access a file |
| tàu thủy cập bến | 0 | the ship berths at wharf |
| đề cập một vấn đề | 0 | to deal with a question |
| đề cập tới | 0 | to mention (sth), bring up (sth) |
Lookup completed in 173,829 µs.