bietviet

cắm đầu

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
như cắm cổ cắm đầu đi thẳng như người chạy trốn | to walk off without turning his head as if in flight
Blindly, servilely ai bảo gì cũng cắm đầu nghe | to listen blindly to everything one is told
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [cúi đầu xuống] làm việc gì một cách mải miết, không để ý đến xung quanh nó cắm đầu đi thẳng ~ nó đang cắm đầu vào máy tính
V mù quáng, thiếu suy nghĩ mà nghe theo, làm theo người khác nó cứ cắm đầu nghe theo bọn chúng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 5 occurrences · 0.3 per million #23,627 · Specialized

Lookup completed in 170,903 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary