cắm đầu
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
như cắm cổ |
cắm đầu đi thẳng như người chạy trốn | to walk off without turning his head as if in flight |
|
Blindly, servilely |
ai bảo gì cũng cắm đầu nghe | to listen blindly to everything one is told |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
[cúi đầu xuống] làm việc gì một cách mải miết, không để ý đến xung quanh |
nó cắm đầu đi thẳng ~ nó đang cắm đầu vào máy tính |
| V |
mù quáng, thiếu suy nghĩ mà nghe theo, làm theo người khác |
nó cứ cắm đầu nghe theo bọn chúng |
Lookup completed in 170,903 µs.