| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to assign, allot a task | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| To cut out (work), to cut out work for | cắt đặt công việc | to cut out work | |
| To cut out (work), to cut out work for | cắt đặt người nào vào việc ấy | to cut out work for each | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tính toán, sắp xếp công việc và cắt cử người đi làm | chị đã cắt đặt công việc đâu vào đấy |
Lookup completed in 159,160 µs.