cắt cổ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| exorbitant, usurious |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
(dùng phụ sau danh từ, động từ) Exorbitant,usurious |
bọn con buôn bán với giá chợ đen cắt cổ | the racketeers sell goods at exorbitant black market prices |
|
(dùng phụ sau danh từ, động từ) Exorbitant,usurious |
cho vay cắt cổ | to lend money at a usurious rate |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
[giá cả hoặc mức lãi] cao đến mức đáng sợ |
bán với giá cắt cổ ~ cho vay với lãi suất cắt cổ |
Lookup completed in 188,905 µs.