cắt xén
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to clip, cut, shorten, edit, truncate |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To truncate |
không thể tùy tiện cắt xén một số tình tiết của vở kịch | the play should not be casually truncated of some of its incidents |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
cắt bỏ bớt một số phần, làm cho mất tính chất nguyên vẹn, hoàn chỉnh |
ông chủ đã cắt xén tiền lương công nhân ~ chủ bút đã cắt xén một phần bài báo |
Lookup completed in 173,697 µs.