cằn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| exhausted, impoverished; stunted, dwarfed |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
(nói về đất trồng trọt) Exhausted, impoverished |
biến đất cằn thành đồng ruộng tươi tốt | to turn impoverished land into lush fields |
| adj |
Stunted |
ruộng lúa khô cằn | dry fields, stunted rice plants |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
[đất trồng trọt] không có hoặc hết màu mỡ |
đồng khô đất cằn ~ vùng đất cằn đầy sỏi đá |
| A |
[cây cối] không lớn, không mọc lên được do thiếu chất dinh dưỡng |
lúa cằn ~ một thân sấu cằn |
Lookup completed in 174,574 µs.