cằn cỗi
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
(nói về đất trồng trọt) Exhausted |
ruộng đất cằn cỗi | exhausted fields |
|
Stunted, dwarfed |
đất xấu lại không có phân bón, cây trở nên cằn cỗi | because of the impoverished soil and lack of manure, the tree was stunted |
|
Stunted, dwarfed |
tư tưởng cằn cỗi | stunted thinking |
|
Stunted, dwarfed |
văn hoá không bắt rễ thẳng ở đại chúng, kết quả là văn hoá cằn cỗi héo hon | a culture without deep roots in the broad masses is a stunted, withered culture |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
[đất trồng trọt] cằn quá, không còn chút màu mỡ |
ruộng đất cằn cỗi |
| A |
không đủ sức lớn và phát triển, sớm trở nên già cỗi, do thiếu điều kiện dinh dưỡng |
cây cối cằn cỗi ~ một bóng người già nua cằn cỗi |
| A |
mất hết sức sống, sức sáng tạo, do không được nuôi dưỡng, bồi dưỡng tốt |
tâm hồn cằn cỗi |
Lookup completed in 205,021 µs.