bietviet

cằn cỗi

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
(nói về đất trồng trọt) Exhausted ruộng đất cằn cỗi | exhausted fields
Stunted, dwarfed đất xấu lại không có phân bón, cây trở nên cằn cỗi | because of the impoverished soil and lack of manure, the tree was stunted
Stunted, dwarfed tư tưởng cằn cỗi | stunted thinking
Stunted, dwarfed văn hoá không bắt rễ thẳng ở đại chúng, kết quả là văn hoá cằn cỗi héo hon | a culture without deep roots in the broad masses is a stunted, withered culture
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [đất trồng trọt] cằn quá, không còn chút màu mỡ ruộng đất cằn cỗi
A không đủ sức lớn và phát triển, sớm trở nên già cỗi, do thiếu điều kiện dinh dưỡng cây cối cằn cỗi ~ một bóng người già nua cằn cỗi
A mất hết sức sống, sức sáng tạo, do không được nuôi dưỡng, bồi dưỡng tốt tâm hồn cằn cỗi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 48 occurrences · 2.87 per million #11,169 · Advanced

Lookup completed in 205,021 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary