bietviet

cặn bã

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Dregs thải chất cặn bã | to eliminate dregs
noun Dregs những phần tử cặn bã của xã hội cũ | the dregs of the old society
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần chất còn lại sau khi đã lọc lấy hết cái tốt, cái tinh chất [nói khái quát]; thường dùng để ví cái xấu xa, thấp hèn, chỉ đáng bỏ đi thải chất cặn bã ra khỏi cơ thể ~ phần tử cặn bã của xã hội
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 18 occurrences · 1.08 per million #16,467 · Specialized

Lookup completed in 188,657 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary