| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to take temperature (of a patient); clinical thermometer | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đo thân nhiệt bằng nhiệt kế | bệnh nhân đang cặp nhiệt |
| N | tên gọi thông thường của nhiệt kế dùng để đo thân nhiệt | lấy cái cặp sốt ở trong tủ thuốc |
Lookup completed in 215,914 µs.