bietviet

cọ

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to rub, polish; (2) palm tree
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To rub trâu cọ sừng vào thân cây | the buffalo rubbed its horns against the tree trunk
verb To rub bánh xe đạp cọ chắn bùn | the bicycle wheel rubbed against the mudguard
verb To scrub, to scour cọ nồi | to scour pots
verb To scrub, to scour cọ nhà | to scrub one's floor, to scrub the floor of one's house
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây cao, thuộc họ dừa, lá hình quạt, mọc thành chùm ở ngọn, thường dùng để lợp nhà, làm nón, v.v. nhà lợp lá cọ
N bút lông dùng để vẽ cây cọ vẽ
V áp vào và chuyển động sát bề mặt một vật rắn khác chú dê con đang cọ chiếc sừng non vào vách chuồng ~ con trâu mộng cặp sừng nhọn lên thân cây
V làm cho sạch lớp bẩn bám ở mặt ngoài bằng cách dùng vật ráp chà xát nhiều lần bà đang cọ nồi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 181 occurrences · 10.81 per million #5,797 · Advanced

Lookup completed in 155,403 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary