cọ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to rub, polish; (2) palm tree |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To rub |
trâu cọ sừng vào thân cây | the buffalo rubbed its horns against the tree trunk |
| verb |
To rub |
bánh xe đạp cọ chắn bùn | the bicycle wheel rubbed against the mudguard |
| verb |
To scrub, to scour |
cọ nồi | to scour pots |
| verb |
To scrub, to scour |
cọ nhà | to scrub one's floor, to scrub the floor of one's house |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
cây cao, thuộc họ dừa, lá hình quạt, mọc thành chùm ở ngọn, thường dùng để lợp nhà, làm nón, v.v. |
nhà lợp lá cọ |
| N |
bút lông dùng để vẽ |
cây cọ vẽ |
| V |
áp vào và chuyển động sát bề mặt một vật rắn khác |
chú dê con đang cọ chiếc sừng non vào vách chuồng ~ con trâu mộng cặp sừng nhọn lên thân cây |
| V |
làm cho sạch lớp bẩn bám ở mặt ngoài bằng cách dùng vật ráp chà xát nhiều lần |
bà đang cọ nồi |
Lookup completed in 155,403 µs.