cọ xát
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| friction; to rub repeatedly, come into contact with |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
To come into contact with, to experience |
cọ xát nhiều với thực tế | to come constantly into contact with reality |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
cọ đi xát lại vào nhau |
hai ống quần cọ xát vào nhau ~ cánh cửa cọ xát vào tường |
| V |
tiếp xúc, va chạm với trở ngại, hoặc với thử thách thực tế |
chưa có điều kiện cọ xát nhiều với thực tế |
Lookup completed in 170,502 µs.