| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| stake, post, stack (of coins) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Pile (of coins) | ba cọc ba đồng | a fixed and modest income |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đoạn tre, gỗ, v.v. thường có đầu nhọn, dùng để cắm vào đất hoặc vào vật khác | cắm cọc ~ cọc rào ~ máy đóng cọc bê tông |
| N | tập hợp gồm nhiều đồng tiền xếp chồng lên nhau thành hình trụ | cọc tiền xu |
| Compound words containing 'cọc' (15) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| còi cọc | 20 | stunted |
| đóng cọc | 17 | drive in a stake |
| đặt cọc | 13 | advance security money; to make a down-payment |
| tiền đặt cọc | 9 | deposit, earnest money |
| rễ cọc | 2 | tap-root |
| cọc chèo | 1 | Thole, tholepin |
| cọc cạch | 1 | To clang |
| lọc cọc | 1 | to rattle |
| tiền cọc | 1 | deposit |
| ba cọc ba đồng | 0 | fixed income |
| ba cọc ba đồng ba dò | 0 | |
| còng cọc | 0 | cormorant |
| cằn cọc | 0 | stunted |
| cọc cà cọc cạch | 0 | có các bộ phận đã quá xộc xệch, như sắp hỏng đến nơi |
| cọc cằn | 0 | rude, rough |
Lookup completed in 170,581 µs.