bietviet

cọc cạch

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
To clang xe bò lăn cọc cạch trên đường đá | the ox-cart clanged along on the stone-paved road
adj Unmatched (pair) đôi guốc cọc cạch | an unmatched pair of clogs
adj Cranky chiếc xe đạp cọc cạch | a cranky bicycle
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A gồm những vật vốn không cùng đôi, cùng loại ghép lại với nhau đi guốc cọc cạch ~ bộ ấm chén cọc cạch
A có các bộ phận đã xộc xệch, sắp hư hỏng, khó sử dụng cái máy chữ cọc cạch ~ chiếc xe đạp cọc cạch
A từ mô phỏng tiếng phát ra của hai vật cứng va vào nhau, nghe trầm và không êm tai xe bò lăn cọc cạch trên đường đá
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 167,666 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary