cọc cạch
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
To clang |
xe bò lăn cọc cạch trên đường đá | the ox-cart clanged along on the stone-paved road |
| adj |
Unmatched (pair) |
đôi guốc cọc cạch | an unmatched pair of clogs |
| adj |
Cranky |
chiếc xe đạp cọc cạch | a cranky bicycle |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
gồm những vật vốn không cùng đôi, cùng loại ghép lại với nhau |
đi guốc cọc cạch ~ bộ ấm chén cọc cạch |
| A |
có các bộ phận đã xộc xệch, sắp hư hỏng, khó sử dụng |
cái máy chữ cọc cạch ~ chiếc xe đạp cọc cạch |
| A |
từ mô phỏng tiếng phát ra của hai vật cứng va vào nhau, nghe trầm và không êm tai |
xe bò lăn cọc cạch trên đường đá |
Lookup completed in 167,666 µs.