bietviet

cọn

Vietnamese → English (VNEDICT)
water-wheel
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vật hình bánh xe có gắn các ống bằng tre, nứa xung quanh để chứa nước, quay được nhờ sức nước hoặc sức người đạp, dùng để đưa nước từ suối, sông, v.v. lên tưới ruộng, phổ biến ở một số vùng dân tộc thiểu số miền Bắc Việt Nam
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 165,553 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary