| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| see cộng | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thân cành của các loài cây thân mềm như lúa, đậu, rau cỏ | cọng rơm ~ cọng rau muống |
| N | từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật có hình que dài và mảnh | mấy cọng bún ~ đầu lơ thơ vài cọng tóc |
| N | cuống | cọng dừa ~ cọng đu đủ |
| N | xem cộng | hoạt động chống cọng |
| V | xem cộng | thủ quỹ đang cộng số liệu |
| Compound words containing 'cọng' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cọng với | 0 | together with |
Lookup completed in 159,728 µs.