bietviet

cọng

Vietnamese → English (VNEDICT)
see cộng
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thân cành của các loài cây thân mềm như lúa, đậu, rau cỏ cọng rơm ~ cọng rau muống
N từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật có hình que dài và mảnh mấy cọng bún ~ đầu lơ thơ vài cọng tóc
N cuống cọng dừa ~ cọng đu đủ
N xem cộng hoạt động chống cọng
V xem cộng thủ quỹ đang cộng số liệu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 35 occurrences · 2.09 per million #12,797 · Advanced

Lookup completed in 159,728 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary