bietviet

cố chấp

Vietnamese → English (VNEDICT)
stubborn, obstinate, persistent
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V khăng khăng giữ ý kiến của mình một cách cứng nhắc, không chịu thay đổi ông ta rất cố chấp
V để bụng những sơ suất của người khác đối với mình đến mức có định kiến tính hay cố chấp
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 33 occurrences · 1.97 per million #13,093 · Advanced

Lookup completed in 182,585 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary