| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| stubborn, obstinate, persistent | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | khăng khăng giữ ý kiến của mình một cách cứng nhắc, không chịu thay đổi | ông ta rất cố chấp |
| V | để bụng những sơ suất của người khác đối với mình đến mức có định kiến | tính hay cố chấp |
Lookup completed in 182,585 µs.