| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| mill, mortar | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dụng cụ làm bằng vật liệu rắn như đá, gỗ, v.v., ở giữa có lòng sâu, dùng để đựng các thứ khi giã hoặc xay | nặng như cái cối đá ~ cối giã gạo |
| N | lượng chất được giã hoặc xay bằng cối trong một lần | xay vài cối thóc |
| N | pháo cối, súng cối [nói tắt] | |
| Compound words containing 'cối' (19) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cây cối | 231 | tree, vegetation |
| súng cối | 134 | mortar (weapon) |
| cối xay | 53 | (rice) mill |
| cối xay gió | 10 | cối xay quay bằng sức gió, có nguồn gốc ở châu Âu |
| pháo cối | 4 | mortar |
| chày cối | 3 | to reason absurdly and obstinately, quibble |
| cối xay bột | 3 | flour-mill |
| cối giã | 2 | rice polisher |
| mũ cối | 1 | sun-helmet |
| chật như nêm cối | 0 | packed like sardines, jam-packed |
| cây cối sùm sòa | 0 | rampant vegetation |
| cối chày đạp | 0 | xem cối cần |
| cối cần | 0 | foot-mortar |
| cối nước | 0 | cối giã có chày gắn vào cần gỗ, dùng sức nước chảy vào máng chứa ở đầu kia của cần để làm cho chày tự động nhấc lên hạ xuống |
| cối xay cà phê | 0 | coffee mill |
| dăm cối | 0 | dăm gỗ dùng để đóng vào thớt cối xay |
| những cây cối bị trốc gốc | 0 | numerous trees were uprooted |
| súng cối xay | 0 | machine gun |
| áo cối | 0 | phần đan bằng tre nứa quây xung quanh cối xay thóc để giữ cho gạo, trấu khỏi bắn ra xa |
Lookup completed in 171,874 µs.