bietviet

cối

Vietnamese → English (VNEDICT)
mill, mortar
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dụng cụ làm bằng vật liệu rắn như đá, gỗ, v.v., ở giữa có lòng sâu, dùng để đựng các thứ khi giã hoặc xay nặng như cái cối đá ~ cối giã gạo
N lượng chất được giã hoặc xay bằng cối trong một lần xay vài cối thóc
N pháo cối, súng cối [nói tắt]
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 180 occurrences · 10.75 per million #5,822 · Advanced

Lookup completed in 171,874 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary