bietviet

cốp

Vietnamese → English (VNEDICT)
dry, sharp sound
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hòm nhỏ của xe, thường dùng làm nơi cất, chứa một số đồ vật cốp xe máy ~ đồ đạc để trong cốp xe
A từ mô phỏng tiếng trầm, gọn và đanh của các vật cứng chạm mạnh vào nhau cộc đầu đánh cốp vào tường
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 18 occurrences · 1.08 per million #16,467 · Specialized

Lookup completed in 189,330 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary