| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| loyal party member, core member (of a group); major, key | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người hoặc bộ phận nòng cốt tạo nên sức mạnh, sự vững chắc trong một tổ chức, một phong trào xã hội, chính trị, văn hoá, v.v. | cán bộ cốt cán |
Lookup completed in 167,922 µs.