| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra mới là cái chủ yếu, là mục đích chính cần đạt cho được [còn những cái khác là không quan trọng] | làm thế nào thì làm, cốt sao cho tốt là được |
Lookup completed in 214,407 µs.