| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| gong, bell | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Gong | lệnh ông không bằng cồng bà | the master's orders are drowned by the mistress' gong; the wife's say is more decisive than the husband's |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây rừng to cùng họ với bứa, gỗ thường dùng làm nhà, đóng thuyền, v.v. | |
| N | nhạc khí gõ, làm bằng hợp kim đồng, hình dáng giống như cái chiêng, nhưng không có núm ở giữa | |
| Compound words containing 'cồng' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cồng kềnh | 66 | bulky, cumbersome, awkward, unwieldy |
| cồng chiêng | 2 | cồng và chiêng; chỉ loại nhạc cụ đúc bằng đồng, thường dùng trong tế lễ dân gian miền núi [nói khái quát] |
| cồng trắng | 0 | cồng có gỗ màu nhạt |
| cồng tía | 0 | cồng có gỗ dẻo và bền, lõi màu nâu đỏ |
| lồng cồng | 0 | cumbersome, cumbrous |
Lookup completed in 171,697 µs.