bietviet

cồng kềnh

Vietnamese → English (VNEDICT)
bulky, cumbersome, awkward, unwieldy
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [đồ vật] không gọn, choán nhiều chỗ và gây vướng víu hàng hoá chất cồng kềnh trên xe ~ mang vác cồng kềnh
A [tổ chức] có nhiều bộ phận không cần thiết, làm vướng sự hoạt động biên chế cồng kềnh ~ bộ máy hành chính cồng kềnh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 66 occurrences · 3.94 per million #9,649 · Advanced

Lookup completed in 211,608 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary