| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bulky, cumbersome, awkward, unwieldy | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [đồ vật] không gọn, choán nhiều chỗ và gây vướng víu | hàng hoá chất cồng kềnh trên xe ~ mang vác cồng kềnh |
| A | [tổ chức] có nhiều bộ phận không cần thiết, làm vướng sự hoạt động | biên chế cồng kềnh ~ bộ máy hành chính cồng kềnh |
Lookup completed in 211,608 µs.