bietviet

cổ động

Vietnamese → English (VNEDICT)
to campaign, promote; promotional
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V dùng lời nói, sách báo, tranh ảnh, v.v. tác động đến tư tưởng, tình cảm của số đông nhằm lôi cuốn tham gia vào những hoạt động xã hội - chính trị nhất định tranh cổ động ~ tham gia cổ động cho cuộc tranh cử
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 46 occurrences · 2.75 per million #11,381 · Advanced

Lookup completed in 181,304 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary