| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to campaign, promote; promotional | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dùng lời nói, sách báo, tranh ảnh, v.v. tác động đến tư tưởng, tình cảm của số đông nhằm lôi cuốn tham gia vào những hoạt động xã hội - chính trị nhất định | tranh cổ động ~ tham gia cổ động cho cuộc tranh cử |
Lookup completed in 181,304 µs.