bietviet

cổ động viên

Vietnamese → English (VNEDICT)
fan, supporter
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người tham gia cổ động, tuyên truyền tích cực để ủng hộ cho một ứng cử viên trong cuộc tuyển cử, hay cho một đội thể thao trong cuộc thi đấu cổ động viên bóng đá
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 179 occurrences · 10.69 per million #5,849 · Advanced

Lookup completed in 182,543 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary