bietviet

cổ phong

Vietnamese → English (VNEDICT)
ancient, old custom
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thể thơ cổ của Trung Quốc, có trước thơ Đường luật, chỉ cần vần, không cần đối, không bó buộc về niêm luật và không hạn định số câu thơ cổ phong của Tản Đà
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 15 occurrences · 0.9 per million #17,490 · Specialized

Lookup completed in 217,471 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary