bietviet

cổ tích

Vietnamese → English (VNEDICT)
trace, vestige
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Historical vestiges truyện cổ tích | A legend; old story
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N di tích lịch sử [thường là công trình kiến trúc] đi thăm các đền chùa, cổ tích
N truyện cổ dân gian phản ánh cuộc đấu tranh trong xã hội, thể hiện tình cảm, đạo đức, mơ ước của nhân dân, về hình thức thường mang nhiều yếu tố thần kì, tượng trưng và ước lệ nghe bà đọc cổ tích ~ ông bụt trong cổ tích
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 101 occurrences · 6.03 per million #7,855 · Advanced

Lookup completed in 157,456 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary