| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| antiques, antiquity | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vật được chế tạo từ thời cổ, có giá trị văn hoá, nghệ thuật, lịch sử nhất định | sưu tầm cổ vật ~ viện bảo tàng có nhiều cổ vật |
Lookup completed in 193,733 µs.