| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to bulge | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | căng to hoặc nổi cao lên, gây cảm giác vướng víu do đựng quá đầy hoặc quá chặt | phong bì dày cộm ~ túi cộm lên vì giấy tờ |
| A | có cảm giác khó chịu ở da thịt, đặc biệt ở mắt, do có gì vướng ở phía trong | mắt thấy hơi cộm như bị bụi bay vào |
| Compound words containing 'cộm' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nổi cộm | 9 | visible, conspicuous, noticeable |
| dày cộm | 2 | Thick and coarse |
| cồm cộm | 0 | bulging |
| cộm lên | 0 | to bulge out |
| cộm lên một cục | 0 | to bulge out |
| lộm cộm | 0 | hơi cộm lên ở nhiều chỗ, không đều |
Lookup completed in 225,850 µs.