bietviet

cộm

Vietnamese → English (VNEDICT)
to bulge
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A căng to hoặc nổi cao lên, gây cảm giác vướng víu do đựng quá đầy hoặc quá chặt phong bì dày cộm ~ túi cộm lên vì giấy tờ
A có cảm giác khó chịu ở da thịt, đặc biệt ở mắt, do có gì vướng ở phía trong mắt thấy hơi cộm như bị bụi bay vào
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 9 occurrences · 0.54 per million #20,442 · Specialized

Lookup completed in 225,850 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary