| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to enjoy together; (2) resonance | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [hiện tượng một hệ được kích thích] dao động với biên độ rất lớn khi tần số của dao động kích thích bằng hoặc gần bằng tần số của dao động riêng của hệ | cộng hưởng từ ~ hộp cộng hưởng của đàn bầu |
Lookup completed in 173,263 µs.