bietviet

cộng hưởng

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to enjoy together; (2) resonance
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [hiện tượng một hệ được kích thích] dao động với biên độ rất lớn khi tần số của dao động kích thích bằng hoặc gần bằng tần số của dao động riêng của hệ cộng hưởng từ ~ hộp cộng hưởng của đàn bầu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 155 occurrences · 9.26 per million #6,302 · Advanced

Lookup completed in 173,263 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary