| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| symbiosis | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [sinh vật không cùng một loài] sống chung và cùng làm lợi cho nhau | ở rễ cây họ đậu thường có vi khuẩn cộng sinh tạo thành những nốt sần |
Lookup completed in 154,716 µs.