bietviet

cờ xí

Vietnamese → English (VNEDICT)
flag, banner
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cờ dùng để đón rước, trang trí trong các dịp lễ lớn [nói khái quát] cờ xí rợp trời ~ "Giáo gươm cờ xí trùng trùng, Hằng năm mở hội tưng bừng vui thay." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 14 occurrences · 0.84 per million #17,851 · Specialized

Lookup completed in 155,484 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary