| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| flag, banner | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cờ dùng để đón rước, trang trí trong các dịp lễ lớn [nói khái quát] | cờ xí rợp trời ~ "Giáo gươm cờ xí trùng trùng, Hằng năm mở hội tưng bừng vui thay." (Cdao) |
Lookup completed in 155,484 µs.