| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to open, start, liberalize, loosen, ease, relax; relaxed, easy, open, frank, friendly, open-minded | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bày tỏ tâm tình một cách dễ dàng và hồn nhiên | chị cởi mở với mọi người |
| A | gần gũi trong giao tiếp và dễ dàng để cho người khác hiểu biết tâm tình của mình | chuyện trò cởi mở ~ tính tình cởi mở |
Lookup completed in 175,867 µs.