| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| situation, state of affairs | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tình hình chung của hai hay nhiều bên đối kháng nhau được biểu hiện ra trong một thời gian nhất định | cục diện cuộc chiến đã thay đổi |
Lookup completed in 173,654 µs.