| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to close, hang loose, lower | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | gập, rủ hẳn xuống và quặp vào | mắt nó cụp xuống vì buồn ngủ |
| V | gập lại, không giương lên, giương ra nữa | con chó cụp đuôi ~ hoa cụp cánh ~ mi mắt cụp xuống |
| Compound words containing 'cụp' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cùm cụp | 0 | hơi cụp xuống |
| cụp tai | 0 | with one’s drooping ears |
| cụp đuôi | 0 | with one’s tail between one’s legs |
Lookup completed in 154,476 µs.