bietviet

cụt

Vietnamese → English (VNEDICT)
cut off, blind, lame, crippled
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A mất hẳn một đoạn ở một đầu, làm cho trở nên không trọn vẹn trên chiều dài cây cụt ngọn ~ bị cụt một chân
A đến đấy thì hết, thì tắc lại, không thông nữa chạy vào ngõ cụt ~ đoạn mương cụt
A [vốn liếng] bị mất đi phần lớn, không còn đầy đủ, nguyên vẹn nữa bị lỗ một chuyến là cụt vốn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 74 occurrences · 4.42 per million #9,158 · Advanced

Lookup completed in 218,067 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary