| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| cut off, blind, lame, crippled | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | mất hẳn một đoạn ở một đầu, làm cho trở nên không trọn vẹn trên chiều dài | cây cụt ngọn ~ bị cụt một chân |
| A | đến đấy thì hết, thì tắc lại, không thông nữa | chạy vào ngõ cụt ~ đoạn mương cụt |
| A | [vốn liếng] bị mất đi phần lớn, không còn đầy đủ, nguyên vẹn nữa | bị lỗ một chuyến là cụt vốn |
| Compound words containing 'cụt' (23) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chim cánh cụt | 61 | penguin, aptenodytes |
| cắt cụt | 39 | Amputate |
| ngõ cụt | 12 | cul-de-sac, dead end, blind alley |
| măng cụt | 10 | mangosteen |
| cụt tay | 7 | one-armed, one-handed |
| nấc cụt | 5 | nấc thành những tiếng ngắn, liên tiếp |
| xương cụt | 5 | sacrum, coccyx |
| cụt chân | 4 | have lost a leg |
| chặt cụt | 2 | shorten, chop off, cut off |
| cụt lủn | 2 | very short |
| hình nón cụt | 2 | khối tạo nên do cắt cụt một hình nón bởi một mặt phẳng song song với đáy |
| cụt ngủn | 1 | very short |
| nón cụt | 1 | truncated cone |
| cùn cụt | 0 | headlong |
| cụt hứng | 0 | to lack inspiration |
| cụt thun lủn | 0 | như cụt lủn [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| hình chóp cụt | 0 | frustum (of pyramid) |
| lụt cụt | 0 | từ gợi tả dáng đi hoặc chạy vội vã với những bước rất ngắn, trông vất vả |
| mống cụt | 0 | |
| quần cụt | 0 | shorts, short pants |
| xương sườn cụt | 0 | spare rib |
| áo cụt | 0 | shirt, blouse |
| đưa vào ngõ cụt | 0 | to lead to a dead end |
Lookup completed in 218,067 µs.