| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| possessions, belongings, riches, fortune, havings, wealth | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | những thứ có giá trị do con người làm ra hoặc có sẵn trong tự nhiên, nói chung | rừng là nguồn của cải tự nhiên ~ làm ra nhiều của cải |
Lookup completed in 222,142 µs.