| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| trial, a pain in the neck | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cái thuộc về mình nhưng chỉ đem lại phiền phức, vướng bận mà khó bề dứt bỏ đi được; thường dùng để ví người hư hỏng, chỉ gây phiền muộn cho người thân | nhặt làm gì cái của nợ ấy! ~ đúng là đồ của nợ! |
Lookup completed in 207,375 µs.