bietviet

của nợ

Vietnamese → English (VNEDICT)
trial, a pain in the neck
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cái thuộc về mình nhưng chỉ đem lại phiền phức, vướng bận mà khó bề dứt bỏ đi được; thường dùng để ví người hư hỏng, chỉ gây phiền muộn cho người thân nhặt làm gì cái của nợ ấy! ~ đúng là đồ của nợ!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 207,375 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary