| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| firewood | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Wood; fire wood | củi quế gạo châu |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thân, cành, gốc, rễ cây dùng làm chất đốt | lên rừng đốn củi ~ mua mấy bó củi |
| N | những thứ dùng để đun bếp nói chung | |
| Compound words containing 'củi' (11) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| than củi | 34 | |
| kiếm củi | 13 | to fetch firewood (in the forest) |
| bổ củi | 1 | bọ cánh cứng, phần ngực khớp với phần bụng, đầu có thể ngóc lên bổ xuống tựa như người bổ củi |
| củi lửa | 1 | firewood, firing |
| chẻ củi | 0 | to chop twigs, sticks |
| củi lụt | 0 | to come flooding in, consume too much |
| củi rả | 0 | như củi đóm |
| củi đuốc | 0 | như củi đóm |
| củi đóm | 0 | kindling-wood |
| đi củi | 0 | fetch wood (in the forest) |
| đẵn củi | 0 | to cut firewood |
Lookup completed in 193,834 µs.