| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to clout on the forehead | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | gõ mạnh vào đầu, vào trán, thường bằng đầu các khớp ngón tay gập lại | củng cho một phát vào đầu |
| Compound words containing 'củng' (10) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| củng cố | 928 | to consolidate, unite |
| củng cần nhắc ở đây | 0 | it must also be pointed out here |
| củng cố sự liên hệ | 0 | to consolidate a relationship |
| củng cố sự liên hệ Nga-Hoa | 0 | to consolidate the Russian-Chinese relationship |
| củng cố vùng đất | 0 | to consolidate land, territory |
| củng cố vị trí | 0 | to consolidate a position |
| củng cố địa vị | 0 | to consolidate a position |
| lủng ca lủng củng | 0 | như lủng củng [ng3; nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| lủng cà lủng củng | 0 | như lủng ca lủng củng |
| lủng củng | 0 | dissension, disagreement |
Lookup completed in 196,499 µs.