| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| not to hesitate to do something, be free or welcome to do | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | cứ làm việc gì đó như thường, coi như không có gì tác động, cản trở đến | thích thì cứ việc làm ~ "Chàng về xin cứ việc về, Đừng nên bẻ lá nguyện thề với ai." (Cdao) |
Lookup completed in 177,283 µs.