| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| stiff, rigid, inflexible | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | cứng lại và thẳng đờ ra, mất hết khả năng cử động | người cứng đờ ~ lạnh đến cứng đờ tay chân |
| A | thiếu sự mềm mại trong các cử động | tay múa cứng đờ ~ lối làm việc theo những nguyên tắc cứng đờ |
Lookup completed in 171,062 µs.