bietviet

cứng đờ

Vietnamese → English (VNEDICT)
stiff, rigid, inflexible
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A cứng lại và thẳng đờ ra, mất hết khả năng cử động người cứng đờ ~ lạnh đến cứng đờ tay chân
A thiếu sự mềm mại trong các cử động tay múa cứng đờ ~ lối làm việc theo những nguyên tắc cứng đờ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 171,062 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary