| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | quá cứng, quá rắn, tựa như không làm sao cho vỡ ra được | viên kẹo cứng ngắc ~ cái bánh mì cứng ngắc |
| A | cứng lại và không còn cảm giác gì nữa, mất hết khả năng cử động | toàn thân cứng ngắc như bị hoá thạch |
| A | thiếu sự mềm mại, uyển chuyển | dáng điệu cứng ngắc |
Lookup completed in 164,657 µs.