bietviet

cứng ngắc

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A quá cứng, quá rắn, tựa như không làm sao cho vỡ ra được viên kẹo cứng ngắc ~ cái bánh mì cứng ngắc
A cứng lại và không còn cảm giác gì nữa, mất hết khả năng cử động toàn thân cứng ngắc như bị hoá thạch
A thiếu sự mềm mại, uyển chuyển dáng điệu cứng ngắc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 164,657 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary