bietviet

cứng nhắc

Vietnamese → English (VNEDICT)
inflexible, rigid, rigidity
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A không được mềm mại, linh hoạt trong các cử động dáng đi cứng nhắc ~ tay chân cứng nhắc
A thiếu linh hoạt, không biết tuỳ điều kiện cụ thể khác nhau mà thay đổi cho phù hợp nguyên tắc cứng nhắc ~ "Tại các cuộc họp chung họ rất ít nói, hoặc có nói lại toàn những câu cứng nhắc, sách vở (...)" (Nguyễn Khải; 30)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 73 occurrences · 4.36 per million #9,207 · Advanced

Lookup completed in 156,430 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary