| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| inflexible, rigid, rigidity | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | không được mềm mại, linh hoạt trong các cử động | dáng đi cứng nhắc ~ tay chân cứng nhắc |
| A | thiếu linh hoạt, không biết tuỳ điều kiện cụ thể khác nhau mà thay đổi cho phù hợp | nguyên tắc cứng nhắc ~ "Tại các cuộc họp chung họ rất ít nói, hoặc có nói lại toàn những câu cứng nhắc, sách vở (...)" (Nguyễn Khải; 30) |
Lookup completed in 156,430 µs.